Sản phẩm cách nhiệt Rockwool tốt đến mức nào?

gia bong thuy tinh rockwook

Sản phẩm cách nhiệt Rockwool tốt đến mức nào?

Thông tin sản phẩm Rockwool

Sản phẩm len đính đá ROCKWOOL được làm bằng bazan, một loại đá núi lửa, là loại đá đẹp nhất thế giới, một nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào.

Sản phẩm len đá ROCKWOOL không cháy với nhiệt độ nóng chảy hơn 1000 ° C. ROCKWOOL đặc biệt thích hợp để cách nhiệt, chống cháy và giảm hoặc hấp thụ âm thanh.

Len đá ROCKWOOL là chất vô cơ và không chứa hợp chất hữu cơ. Do đó, nó sẽ không bị vi sinh vật tấn công. Len đá sẽ không bị thối rữa và không thu hút sâu bọ.

Không có hợp chất độc hại cho con người và môi trường như: CFC, HFC, HCFC hoặc amiăng được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm len đá ROCKWOOL.

Giới thiệu

Dòng ROCKWOOL Cool ’n’ Comfort được thiết kế cho mái lợp tôn, có hoặc không giếng trời, để đáp ứng các yêu cầu về giá trị U (biểu đồ hiển thị độ truyền nhiệt của tốc độ truyền nhiệt qua vật chất.) để đạt được giá trị truyền nhiệt mái mong muốn (RTTV). Sản phẩm cũng có sẵn một rào cản bức xạ phù hợp với yêu cầu của tất cả các loại mái trong các tòa nhà dân dụng và công trình công nghiệp.

Cool ’n’ Comfort có hiệu quả cao trong việc giảm nhiệt độ trong toà nhà bởi năng lượng mặt trời gây ra.

Cool ‘n’ Comfort giúp tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí vận hành năng lượng trong công trình. Các thuộc tính độc đáo của Cool ‘n’ Comfort góp phần tạo ra năng lượng hiệu quả, bền vững với môi trường và an toàn cháy nổ hệ thống mái che, do đó tạo ra sự mát mẻ, môi trường trong nhà thoải mái và an toàn. Do đó, làm thế nào để chọn đúng vật liệu lợp mái cũng rất cần thiết.

Ứng dụng của Rockwool

Hệ thống mái tôn thường được phân loại là mái tôn một lớp hoặc mái tôn hai lớp. Trong hệ thống mái tôn một lớp, lớp cách nhiệt được lắp đặt bên dưới tấm tôn được giữ bằng lưới thép gia cường và lớp nhôm trên xà gồ. Hệ thống mái lợp này là một lựa chọn hợp lý về mặt kinh tế, tiết kiệm cho hầu hết các tòa nhà công nghiệp. Cool ’n’ Comfort RL Series là giải pháp cách nhiệt trọng lượng nhẹ không bắt lửa lý tưởng cho hệ thống mái tôn một lớp.

bong khoang rockwool
Bông khoáng Rockwool cho mái Tôn 1 lớp và 2 lớp (Nguồn: Rcokwool.com)

Lưu ý: Tất cả các bản vẽ minh hoạ trên không được vẽ theo tỷ lệ.

Không thấm nước

Dòng Cool ’n’ Comfort được pha chế đặc biệt với chất chống thấm nước silicone được phủ lên từng sợi len đá. * Lớp phủ đặc biệt này cho phép Cool ’n’ Comfort ngăn nước mưa tiếp xúc với sản phẩm, đồng thời đảm bảo hiệu suất cách âm và cách nhiệt tuyệt vời của sản phẩm ngay cả sau khi tiếp xúc với nước.

Vì Cool ’n’ Comfort thường dùng ngay hoặc để ngoài trời trong quá trình lắp đặt, chất chống thấm nước silicone được thêm vào sản phẩm là một trong những tiêu chuẩn đặc biệt của sản phẩm.

bong khoang rockwool
Bông Rockwool Chống Thấm Nước

Các loại sản phẩm và đóng gói

Cool ’n’ Comfort có dạng cuộn hoặc tấm để phù hợp với nhiều thiết kế và nhu cầu lắp đặt tấm lợp mái khác nhau. Cool ’n’ Comfort được bọc trong các tấm polyethylene để dễ dàng xử lý, vận chuyển và bảo quản.

tam rockwool
Các dạng đóng gói của Rockwool
cuon rockwool
Các dạng đóng gói của Rockwool

Một số sản phẩm cuộn được chọn ở dạng cuộn nén giúp giảm kích thước đáng kể so với cuộn gấp, do đó giảm thêm chi phí lưu kho của bạn.

Bề mặt Rockwool

Dòng Cool ’n’ Comfort có sẵn dưới dạng sản phẩm thông thường và có thêm các tùy chọn mặt giấy bạc hoặc mặt giấy thủy tinh ở một mặt hay hai mặt.

Cool ‘n’ Comfort SL Mặt Bạc

cau tao rockwool
Các bề mặt của rockwool (có mặt bạc và không có bề mặt)

Cool ‘n’ Comfort SL Không có lớp bề mặt

Tiêu chuẩn

Cool ’n’ Comfort được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu của Tiêu chuẩn Malaysia, MS1525 (Quy tắc thực hành về sử dụng năng lượng hiệu quả và năng lượng tái tạo cho các tòa nhà) và Singapore BCA Green Mark cho Khu dân cư và Không dân cư (phiên bản 4.0).

Lưu ý: Tiêu chuẩn thử nghiệm chống thấm nước dựa trên GBT 10299.

Thông số kỹ thuật

TÊN SẢN PHẨM/THÔNG SỐ
Cool ’n’ Comfort RL920  Cool ’n’ Comfort RL940  Cool ’n’ Comfort SL920  Cool ’n’ Comfort SL940  Cool ’n’ Comfort SL950  Cool ’n’ Comfort SL960  TIÊU CHUẨN
Giá trị độ dày R 50mm (m2K / W) 1.39 1.47 1.39 1.47 1.47 1.47
Độ dẫn nhiệt 20 ° C Giá trị λ (W / mk) 0,036 0,034 0,036 0,034 0,034 0,034 ASTM C518
Hấp thụ nước (ngâm một phần (kg / m2) 1 1 0,5 0,5 0,5 0,5 EN1609,97
Hấp thụ hơi nước Ít hơn 0,04 %V Ít hơn 0,04 %V Ít hơn 0,04 %V Ít hơn 0,04 %V Ít hơn 0,04 %V Ít hơn 0,04 %V ASTM C1104 C1104M
Dễ cháy, Không cháy A1 – Không Cháy EN 13501-1

BS EN 1182

Độ nóng chảy Hơn 1000 độ C ASTM E794
Dạng Cuộn Cuộn Tấm Tấm Tấm Tấm
Độ dày (mm) 50, 75, 100 EN 822
Rộng x Dài (mm) 1200×5000 600×1200 EN 822
Ứng Dụng Mái lợp tôn 1 lớp dành cho khu ăn uống hoặc căng tin, không có điều hòa, không có tường và môi trường thông thoáng. Cũng thường được sử dụng ở các lối đi và lối đi chung trong các khu dân cư Mái lợp tôn 1 lớp dành cho khu dân cư cao cấp, giải pháp cho hiệu suất cách nhiệt tốt hơn và tiết kiệm lâu dài cho việc sử dụng năng lượng. Mái lợp tôn 2 lớp cho các tòa nhà dân cư và thương mại cho hiệu suất cách nhiệt giống nhau. Mái lợp tôn 2 lớp cho công trình công nghiệp, nhà kho và nhà máy, nơi cần có cách nhiệt cao hơn được thiết kế nén nhẹ để giảm âm cho mái tôn. Mái lợp tôn 2 lớp dùng cho phòng triển lãm, trường học & viện giáo dục để thiết kế mái đa năng và độ bền cao Mái lợp tôn 2 lớp dùng cho phòng hòa nhạc & sân bay, nơi yêu cầu cách âm cao.

Hệ số hấp thụ âm thanh (độ dày 50mm)

SẢN PHẨM/THÔNG SỐ
125 Hz 250 Hz 500 Hz 1000 Hz 2000 Hz 4000 Hz NRC αw 
Cool ’n’ Comfort RL920  0,2 0,6 1 1 1 1 1 0,9
Cool ’n’ Comfort RL940  0,2 0,7 1 1 1 1 1,05 1
Cool ’n’ Comfort SL920  0,2 0,6 1 1 1 1 1 0,9
Cool ’n’ Comfort SL940  0,2 0,7 1 1 1 1 1,05 1
Cool ’n’ Comfort SL950  0,2 0,75 1 1 1 1 1,05 1
Cool ’n’ Comfort SL960  0,2 0,85 1 1 1 1 1,05 1

Nguồn: rockwool.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tôn Thép Linh Nga có thể sử dụng chức năng lưu dữ liệu bộ nhớ tạm để giúp bạn lướt web nhanh hơn ?